Thép tấm A572, ASTM A572
18.000 ₫
- Mô tả
- Tính chất cơ lý
- Tính chất hóa học
Mô tả
Thông tin chung
Thép A572 là loại thép hợp kim thấp có kết cấu cường độ cao với độ bền chảy 50 ksi (345 MPa) và độ bền kéo 65 ksi (450 MPa). Mác thép A572 tại Nam Viet Steel có xuất xứ từ Trung Quốc tại các nhà máy AFE, BTO, BXI, RZH, ZHE.
Yêu cầu đặc biệt khi gia công thép A572 Grade 50
Thép tấm ASTM A572-Grade 50 phải đạt hàm lượng cacbon từ 0,05-0,25% để định hình tốt và làm mối hàn bền chặt và an toàn. Quy trình gia công cơ, khoan, hàn, cắt, gia công cơ bản, gia công cơ khí, mài nhẵn, phay và các gia công nói chung khác với thép A572-50 HSLA vô cùng đơn giản. Thợ kỹ thuật có thể thực hiện bằng plasma, oxy-Acetylene, laser, tia nước, cưa cắt mài mòn và các thiết bị thông thường khác.
Báo giá thép tấm A572 mới nhất
Thị trường thép thường có nhiều biến động. Vì vậy, vui lòng liên hệ hotline (+84) 97 958 3779 để được báo giá thép A572 chính xác và sớm nhất. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn.
Ứng dụng của thép tấm A572-Grade 50
Tấm thép A572 được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, gia công chế tạo, cầu cảng, đóng tàu, sản xuất và gia công bản mã thép, hình dạng và kết cấu thép. Đặc biệt, thép A572 còn được ứng dụng trong các thiết bị xây dựng hạng nặng, kết cấu xây dựng, kết cấu ống hàn, cột nhà, lớp lót, băng tải, xe chở hàng, phụ tùng xe tải, tháp truyền tải… và các ứng dụng yêu cầu mác thép có cường độ cao mỗi tỷ lệ trọng lượng.

So sánh thép tấm ASTM A572 với các loại thép khác
Tiêu chuẩn ASTM của thép A572 tương đương với các tiêu chuẩn EN của châu Âu (DIN của Đức, BSI của Anh, NF của Pháp…), tiêu chuẩn ISO, JIS của Nhật và tiêu chuẩn GB của Trung Quốc.
Bảng so sánh nhanh giữa các cấp độ của thép A572 theo tiêu chuẩn quốc tế:
| ASTM A572 / A572M(Việt Nam) | EN 10025-2;EN 10025: 1993 (Châu Âu) | JIS G3135 (Nhật Bản) | GB / T 1591 (Trung Quốc) |
| ASTM A572-Gr.42 | S275 | – | – |
| ASTM A572-Gr.50 | S355JR (1.0045) | SM490A/B | Q345; Q355 |
| ASTM A572-Gr.55 | – | – | Q390 |
| ASTM A572-Gr.60 | – | – | Q420 |
| ASTM A572-Gr.65 | S460 | – | Q460 |
Tính chất cơ lý
Độ dẻo dai, độ cứng, độ bền cao và khả năng chịu va đập tốt là những tính chất cơ học quan trọng của thép A572. Các thông số này được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu.
Bảng thông số kỹ thuật về thành phần cơ lý của thép A572:
| Tiêu chuẩn & mác thép A572 | Giới hạn chảy Min(N/mm2) | Giới hạn bền kéo (N/mm2) | Độ giãn dài Min(%) |
| ASTM A572-Gr.42 | 290 | 415 | 22 |
| ASTM A572-Gr.50 | 345 | 450 | 19 |
| ASTM A572-Gr.60 | 415 | 520 | 17 |
| ASTM A572-Gr.65 | 450 | 550 | 16 |
Tính chất hóa học
Thép A572 bao gồm các thành phần hóa học chính như Carbon, Mangan, Silicon, Phốt pho, Đồng và Lưu huỳnh. Tỷ lệ của các nguyên tố này được kiểm soát nghiêm ngặt để đạt được các tính chất cơ lý mà thị trường mong muốn.
Bảng thông số kỹ thuật về thành phần hóa học của thép A572:
| Tiêu chuẩn & mác thép A572 | Thành phần hóa học (%) | |||||
| Carbon (C) | Silicon (Si) | Mangan (Mn) | Phosphor (P) | Lưu huỳnh (S) | Đồng (Cu) | |
| ASTM A572-Gr.42 | 0.21 | 0.3 | 1.35 | 0.04 | 0.05 | > 0.20 |
| ASTM A572-Gr.50 | 0.23 | 0.3 | 1.35 | 0.04 | 0.05 | > 0.20 |
| ASTM A572-Gr.60 | 0.26 | 0.3 | 1.35 | 0.04 | 0.05 | > 0.20 |
| ASTM A572-Gr.65 | 0.23 | 0.3 | 1.65 | 0.04 | 0.05 | > 0.20 |





